喃音 

喃音越南语âm Nôm音喃[1][2],一般指越南本民族文字喃字(包括所有借為喃字之用的汉字)的讀音。由於一部分漢字的寫法與喃字相同或直接作爲喃字使用(借义不借音),它們的讀音則與其标准漢越音(类似日本语朝鲜语汉字的音讀)產生了差異;另外,也有一部分汉字虽未借为喃字使用,甚至仍使用在汉越词中,但其读音与标准汉越音有所差异。上述这两种情况将汉字的喃音划为两大类:「純喃音」和「汉喃音」,「汉喃音」又可再细分为「古漢越音」和「越化汉越音」。然而由于年代久远,以及汉字在越南与本土语言文字的融合,汉字的「純喃音」、「古漢越音」和「越化汉越音」的界限和区分已经不是很明显。

  1. ^ 越南語維基百科「喃字」條目
  2. ^ Tỉnh Hội Phật Giáo Bạc Liêu - PHẦN MỀM HÁN NÔM HANOSOFT (Tống Phước Khải )...Như hình trên chúng ta thấy chữ Hán 會 (会) có nhiều cách phát âm khác nhau bao gồm: âm Hán Việt, âm Nôm, âm Phổ thông, âm Hàn và âm Nhật: 1. Hán Việt có âm cối, hội. Như chữ 會議 hội nghị; 2. Nôm có âm cuối, hội, hụi. Như chữ 制會 chơi hụi....



取材自維基百科 - 中文時事百科